Tin mới NGÀNH THÉP :
Home » » Thép tấm chống trượt

Thép tấm chống trượt

Written By Thép Toàn Thắng on Thursday, August 2, 2012 | 1:15 PM


Thông tin sản phẩm


Tên hàng
Độ dày (mm)
Quy cách thông dụng
Đơn Trọng (Kg/tấm)
Mác thép thông dụng
Công dụng
Thép tấm gân khổ thông dụng
3
(1250 x 6000) mm
199,13
SS400, Q235, CT3, A36…
Ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thàng và nhiều những công dụng khác.
(1500 x 6000) mm
238,95
(2000 x 6000) mm
318,60
4
(1500 x 6000) mm
309,60
(2000 x 6000) mm
412,80
5
(1500 x 6000) mm
380,25
(2000 x 6000) mm
507,00
6
(1500 x 6000) mm
450,90
(2000 x 6000) mm
601,20
8
(1500 x 6000) mm
592,20
(2000 x 6000) mm
789,60



Quy cách chuẩn


Tên hàng
Độ dày (mm)
Quy cách thông dụng
Đơn Trọng (Kg/tấm)
Mác thép thông dụng
Công dụng
Thép tấm gân khổ thông dụng
3
(1250 x 6000) mm
199,13
SS400, Q235, CT3, A36…
Ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thàng và nhiều những công dụng khác.
(1500 x 6000) mm
238,95
(2000 x 6000) mm
318,60
4
(1500 x 6000) mm
309,60
(2000 x 6000) mm
412,80
5
(1500 x 6000) mm
380,25
(2000 x 6000) mm
507,00
6
(1500 x 6000) mm
450,90
(2000 x 6000) mm
601,20
8
(1500 x 6000) mm
592,20
(2000 x 6000) mm
789,60



Cơ - lý tính

1. Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng:

MÁC THÉP
Mẫu kéo
Uốn nguội 1080 (6)
δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5)
δs(MPa)
δ(%) theo nhóm (5)
Hướng dẫn mẫu kéo
B=2a.
B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày
Nhóm
Nhóm
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm C
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
Đường kính qua tâm uốn d
Q195
(195)
(185)
-
-
-
-
315~390
33
32
-
-
-
-
Dọc
0
-
-
Ngang
0.5a
-
-
Q215A(2)
Q215B
215
205
195
185
175
165
355 ~410
31
30
29
28
27
26
Dọc
0.5a
1.5a
2a
Ngang
a
2a
2.5a
Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)

235
225
215
205
195
185
375 ~406
26
25
24
23
22
21
Dọc
a
2a
2.5a
Ngang
1.5a
2.5a
3a
Q255A(2)
Q255B
255
245
235
225
215
205
410 ~510
24
23
22
21
20
19
-
2a
3a
3.5a
Q275
275
265
255
245
235
225
490 ~610
20
19
18
17
16
15
-
3a
4a
4.5a

(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Chiều dày hoặc
đướng kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
 (6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Chiều dày hoặc
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200
                                    
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.173 - 175)

2. Cơ tính thép kết cấu  Cacbon thông thường Nhật Bản:

Mác thép
Giới hạn chảy (MPa) ≥
(1) (2)
Độ bền kéoδb (MPa)
Độ giãn dài ≥
Uốn cong 1080
r bán kính mặt trong
a độ dài hoặc đường kính

Chiều dày hoặc đường kính (mm)
Chiều dài hoặc đường kính (mm)
δ (%)
 16
> 16
> 40
SS330 (SS34)
205
195
175
330 ~430
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
16
16 ~
50
> 40
26
21

26

28
r = 0.5a
205
195
175
330 ~430
Thanh, góc ≤25
25
30
r = 0.5a
SS400 (SS41)
245
235
215
400 ~510
Tấm dẹt ≤5
> 5
16
16 ~
50
> 40
21
17

21

23
r = 1.5a
Thanh, góc ≤25
> 25
20
24
r = 1.5a
SS490 (SS50)
280
275
255
490 ~605
Tấm dẹt ≤5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
19
15

19

21
r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
18
21
r = 2.0a
SS540
(SS55)
400
390
-
540
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
16
13

17
r = 2.0a
400
390
-
540
Thanh, góc ≤25
> 25
13
17
r = 2.0a
(          1)   Chiều day hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(          2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Thành phần hóa học

1. Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng:

Mác thép
C (%)
Si (%) (2)
Mn (%)
P (%) ≤
S (%) 
Cr (%)  ≤
Ni (%) ≤
Cu (%)≤
Khử Oxy (1)

* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)
Q195
0.06 ~ 0.12
≤ 0.30
0.25 ~ 0.5
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q215A
0.009 ~ 0.15
≤ 0.30
0.25 ~ 0.5
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q215B
0.009 ~ 0.15
≤ 0.30
0.25 ~ 0.5
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q235A(3)
0.14 ~ 0.22
≤ 0.30
0.30 ~ 0.65(3)
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q235B
0.12 ~ 0.20
≤ 0.30
0.30 ~ 0.70(3)
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
F,b,Z
Q235C
≤ 0.18
≤ 0.30
0.35 ~ 0.80
0.040
0.040
0.30
0.30
0.30
Z
Q235D
≤ 0.17
≤ 0.30
0.35 ~ 0.80
0.035
0.035
0.30
0.30
0.30
TZ
Q255A
0.18 ~ 0.28
≤ 0.30
0.40 ~ 0.70
0.045
0.045
0.30
0.30
0.30
Z
Q255D
0.18 ~ 0.28
≤ 0.30
0.40 ~ 0.70(1)
0.045
0.045
0.30
0.30
0.30
Z
Q275
0.28 ~ 0.38
≤ 0.35
0.50 ~ 0.80
0.045
0.050
0.30
0.30
0.30
Z
(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.
TZ thép lắng đặc biệt.
(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%
(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%



Phòng Marketing Online
Công ty Thép Toàn Thắng
TRỤ SỞ CHÍNH
Tòa nhà Thép Toàn Thắng 
8A-10A Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, TP. HCM
Tel:  (08) 38 443 304 (12 lines) - Fax: (08) 38 456 092
Email: toanthangsteel@hcm.fpt.vn 


Share this article :

0 comments:

Công ty Thép Toàn Thắng: Nhập khẩuphân phối sỉ lẻ các mặt hàng sắt thép xây dựng. Khách hàng có nhu cầu báo giá, hỗ trợ tư vấn vui lòng liện với phòng kinh doanh.

Phòng kinh doanh: (08) 38 44 33 04 - Mrs. Thảo (Ext: 519) - Ms.Nhàn (Ext: 520) - Ms Trâm Anh (Ext: 524) - Ms Trâm Anh (Ext: 516).

Hoặc có thể tải bảng giá thép ngay tại đây. Hoặc để lại nhận xét, tin nhắn cho Chúng tôi bằng cách nhập thông tin vào ô nhân xét bên dưới.

Sản phẩm chủ lực

Thành tích đạt được

Một số dự án đã tham gia

Thống kê toàn cầu (Global statistics)

eXTReMe Tracker
 
Support : Công ty TNHH TM THÉP TOÀN THẮNG
Địa chỉ: Tòa nhà Thép Toàn Thắng 8A-10A Trường Sơn, F2, Q.Tân Bình, HCM - Fax: (08) 38 456 092
Điện thoại: +08 38 44 33 04 (PKD: Ext: 519, 524, 525, 520, 516 - PHC: Ext: 512 - PKT: Ext: 621, 622, 623)
Email: ToanThangSteel@hcm.fpt.vn-Web:www.ToanThangSteel.com.vn
DMCA.com