Tin mới NGÀNH THÉP :
Home » » Thép hình chữ U

Thép hình chữ U

Written By Thép Toàn Thắng on Thursday, August 2, 2012 | 1:14 PM


Thông tin sản phẩm

Mô tả :
- Tiêu chuẩn : JIS, Q, KS, GOST, TCVN
- Chiều cao bụng : 50 - 380mm
- Chiều cao cánh : 25 - 100mm
- Chiều dài : 6000 - 12000mm


Quy cách chuẩn

Kích thước chuẩn (mm)
Diện tích mặt cắt ngang (cm2)
Đơn trọng (kg/m)
Tọa độ trong tâm (cm)
Momen quán tính (cm4)
Bán kính quán tính (cm)
Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
HxB
t1
t2
r1
r2
A
W
Cx
Cy
Ix
Iy
ix
iy
Zx
Zy
C75x40
5
7
8
4
8.818
6.92
0
1.28
75.3
12.2
2.92
1.17
20.1
4.47
C100x50
5
7.5
8
4
11.92
9.36
0
1.54
188
26
3.97
1.48
37.6
7.52
C125x65
6
8
8
4
17.11
13.4
0
1.9
424
61.8
4.98
1.90
67.8
13.4
C150x75
6.5
10
10
5
23.71
18.6
0
2.28
861
117
6.03
2.22
115
22.4
C200x80
7.5
11
12
6
31.33
24.6
0
2.21
1,950
168
7.88
2.32
195
29.1
C200x90
8
13.5
14
7
38.65
30.3
0
2.74
2,490
277
8.02
2.68
249
44.2
C250x90
9
13
14
7
44.07
34.6
0
2.40
4,180
294
9.74
2.58
334
44.5
C300x90
9
13
14
7
48.57
38.1
0
2.22
6,440
309
11.5
2.52
429
45.7
C380x100
10.5
16
18
9
69.69
54.5
0
2.41
14,500
535
14.5
2.78
763
70.5
C380x100
13
20
24
12
85.71
67.3
0
2.54
17,600
655
14.3
2.76
926
87.8

Cơ cấu lý tính

Mác thép
Giới hạn chảy δc (MPa) ≥
(1) (2)
Độ bền kéoδb (MPa)
Độ giãn dài ≥
Uốn cong 108o
r bán kính mặt trong
a độ dài hoặc đường kính

Chiều dày hoặc đường kính (mm)
Chiều dài hoặc đường kính (mm)
δ (%)
 16
> 16
> 40
SS330 
205
195
175
330 ~430
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
16
16 ~
50
> 40
26
21

26

28
r = 0.5a
205
195
175
330 ~430
Thanh, góc ≤25
25
30
r = 0.5a
SS400 
245
235
215
400 ~510
Tấm dẹt ≤5
> 5
16
16 ~
50
> 40
21
17

21

23
r = 1.5a
Thanh, góc ≤25
> 25
20
24
r = 1.5a
SS490 
280
275
255
490 ~605
Tấm dẹt ≤5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
19
15

19

21
r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
18
21
r = 2.0a
SS540
400
390
-
540
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
16
13

17
r = 2.0a
400
390
-
540
Thanh, góc ≤25
> 25
13
17
r = 2. 0a
         (1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
        (2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Tính chất hóa học

Mác thép
Mác cũ
C (%)
Si (%)
Mn (%)
P (%)
S (%)
Điều kiện kèm theo
Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]


Kết cầu thép đệ dày, mm


≤ 50
>50  ~ 200
SS330
S34
-
-
-
0.050
0.050
SS400
S41
-
-
-
0.050
0.050
SS490
SS50
-
-
-
0.050
0.050
SS540
SS55
≤ 0.30
-
1.60
0.040
0.040
Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]
SM400A
SM41A
≤ 0.23
≤ 0.25
-
-
 2.5 X C
 2.5 X C
0.035
0.035
0.035
0.035
SM400B
SM 41B
≤ 0.20

≤ 0.22
≤ 0.35

≤ 0.35
0.60 ~ 1.00
0.60 ~ 1.00
0.035

0.035
0.035

0.035
≤ 50

>50  ~ 200
SM400C
SMC
≤ 0.18
≤ 0.35
≤ 1.4
0.035
0.035
≤ 100
SM490A
SM50A
≤ 0.20
≤ 0.55
≤ 1.60
0.035
0.035
≤ 50
≤ 0.22
≤ 0.55
≤ 1.60
0.035
0.035
> 50  ~ 200
SM490B
SM50B
≤ 0.18
≤ 0.55
≤ 1.60
0.035
0.035
≤ 50
≤ 0.22
≤ 0.55
≤ 1.60
0.035
0.035
> 50  200
SM490C
SM50C
≤ 0.18
≤ 0.55
≤ 1.60
0.035
0.035
≤ 100
SM490YA
SM50YA
≤ 0.20
≤ 0.55
≤ 1.60
0.035
0.035
≤ 100
SM490YB
SM50YB
≤ 0.20
≤ 0.55
≤ 1.60
0.035
0.035
≤ 100
SM520B
SM53B
≤ 0.20
≤ 0.55
≤ 1.60
0.035
0.035
≤ 100
SM520C
SM53C
≤ 0.20
≤ 0.55
≤ 1.60
0.035
0.035
≤ 100
SM570(1)
SM58
≤ 0.18
≤ 0.55
≤ 1.60
0.035
0.035
≤ 100

  (1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày  50mm là  0.44%, từ 50 - 100mm ≤ 0.47%



Phòng Marketing Online
Công ty Thép Toàn Thắng
TRỤ SỞ CHÍNH
Tòa nhà Thép Toàn Thắng, 8A-10A Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, TP. HCM
Tel: (08) 38 443 304 (12 lines) - Fax: (08) 38 456 092
Email: toanthangsteel@hcm.fpt.vn 


Share this article :

0 comments:

Công ty Thép Toàn Thắng: Nhập khẩuphân phối sỉ lẻ các mặt hàng sắt thép xây dựng. Khách hàng có nhu cầu báo giá, hỗ trợ tư vấn vui lòng liện với phòng kinh doanh.

Phòng kinh doanh: (08) 38 44 33 04 - Mrs. Thảo (Ext: 519) - Ms.Nhàn (Ext: 520) - Ms Trâm Anh (Ext: 524) - Ms Trâm Anh (Ext: 516).

Hoặc có thể tải bảng giá thép ngay tại đây. Hoặc để lại nhận xét, tin nhắn cho Chúng tôi bằng cách nhập thông tin vào ô nhân xét bên dưới.

Sản phẩm chủ lực

Thành tích đạt được

Một số dự án đã tham gia

Thống kê toàn cầu (Global statistics)

eXTReMe Tracker
 
Support : Công ty TNHH TM THÉP TOÀN THẮNG
Địa chỉ: Tòa nhà Thép Toàn Thắng 8A-10A Trường Sơn, F2, Q.Tân Bình, HCM - Fax: (08) 38 456 092
Điện thoại: +08 38 44 33 04 (PKD: Ext: 519, 524, 525, 520, 516 - PHC: Ext: 512 - PKT: Ext: 621, 622, 623)
Email: ToanThangSteel@hcm.fpt.vn-Web:www.ToanThangSteel.com.vn
DMCA.com